Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

đứng

1 chữ5 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đứng)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '立' có hình dạng giống như một người đứng thẳng.
  • Các nét diễn tả sự vững vàng, kiên cố khi đứng lên.

Chữ này mang ý nghĩa của sự đứng, đứng lên hoặc lập nên.

Từ ghép thông dụng

zhèng

đứng nghiêm

ngay lập tức

chéng

thành lập