Từ vựng tiếng Trung
kuàng

Nghĩa tiếng Việt

mỏ

1 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đá)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '矿' bao gồm bộ '石' có nghĩa là 'đá' và bộ '广' biểu thị một khu vực rộng lớn.
  • Khi kết hợp lại, chữ này thường liên quan đến việc khai thác hay xử lý khoáng sản từ lòng đất.

Chữ '矿' có nghĩa là 'mỏ', liên quan đến khai thác khoáng sản.

Từ ghép thông dụng

矿山kuàngshān

mỏ khoáng sản

矿工kuànggōng

công nhân mỏ

矿物kuàngwù

khoáng vật