Từ vựng tiếng Trung
duǎn*piàn

Nghĩa tiếng Việt

phim ngắn

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mũi tên)

12 nét

Bộ: (tấm, phiến)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 短: Kết hợp giữa bộ '矢' (mũi tên) và bộ '豆' (đậu), hàm ý khoảng cách ngắn như mũi tên.
  • 片: Hình ảnh của một tấm hay phiến, thường dùng để chỉ vật mỏng, phẳng.

短片: Một đoạn phim ngắn hoặc một tấm ảnh.

Từ ghép thông dụng

短期duǎnqī

ngắn hạn

短信duǎnxìn

tin nhắn

影片yǐngpiàn

bộ phim