Từ vựng tiếng Trung
duǎn*piàn

Nghĩa tiếng Việt

phim ngắn, video ngắn (tác phẩm điện ảnh/video có thời lượng ngắn)

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mũi tên)

12 nét

Bộ: (tấm, phiến)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt: đoản phim. Thời lượng thường dưới 40 phút. Trong thời đại mạng xã hội, cũng chỉ video ngắn trên TikTok/Douyin. Khác 微电影 (phim ngắn trực tuyến) và 视频 (video nói chung).

Câu ví dụ

  • 他拍了一部获奖的短片Tā pāile yī bù huòjiǎng de duǎnpiàn thanh 1

    Anh ấy đã quay một bộ phim ngắn đoạt giải

  • 这个短片在网上很火Zhège duǎnpiàn zài wǎngshàng hěn huǒ thanh 4

    Video ngắn này rất viral trên mạng

  • 她参加了短片电影节Tā cānjiāle duǎnpiàn diànyǐngjié thanh 1

    Cô ấy tham gia liên hoan phim ngắn

  • 制作短片比长片成本低Zhìzuò duǎnpiàn bǐ cháng piàn chéngběn dī thanh 4

    Sản xuất phim ngắn chi phí thấp hơn phim dài

Kết hợp thường gặp

  • 拍短片pāi duǎnpiàn thanh 1

    quay phim ngắn

  • 短片电影节duǎnpiàn diànyǐngjié thanh 3

    liên hoan phim ngắn

  • 宣传短片xuānchuán duǎnpiàn thanh 1

    video quảng cáo ngắn

  • 动画短片dònghuà duǎnpiàn thanh 4

    phim hoạt hình ngắn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.