Từ vựng tiếng Trung
mù*dì*dì

Nghĩa tiếng Việt

điểm đến

3 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

5 nét

Bộ: (trắng)

8 nét

Bộ: (đất)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 目 biểu thị cho mắt, thường chỉ sự quan sát hoặc mục tiêu.
  • 的 có phần bên phải là '勺', biểu thị ý nghĩa thuộc về, chỉ định.
  • 地 với bộ 土 chỉ mặt đất, bề mặt.

目的地 chỉ nơi đến, đích đến trong một hành trình.

Từ ghép thông dụng

目的mùdì

mục đích

目标mùbiāo

mục tiêu

目的地mùdìdì

điểm đến