Từ vựng tiếng Trung
bái*bái

Nghĩa tiếng Việt

vô ích, uổng công, không thu được kết quả gì

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trắng)

5 nét

Bộ: (trắng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ láy

Từ lặp nhấn mạnh sự uổng phí, không có kết quả. Thường đi với động từ: đợi, chạy, làm, bỏ lỡ. Phân biệt với 'bạch bạch' (bịa đặt, not applicable).

Câu ví dụ

  • 今天白白等了三个小时。Jīntiān báibái děng le sān gè xiǎoshí. thanh 1

    Hôm nay đợi uổng công ba tiếng.

  • 别把时间白白浪费了。Bié bǎ shíjiān báibái làngfèi le. thanh 2

    Đừng lãng phí thời gian vô ích.

  • 这么好的机会白白错过了。Zhème hǎo de jīhuì báibái cuòguò le. thanh 4

    Cơ hội tốt như thế lại bỏ lỡ uổng công.

  • 他白白跑了一趟,什么也没买到。Tā báibái pǎo le yī tàng, shénme yě méi mǎidào. thanh 1

    Anh ấy đi uổng công một chuyến, không mua được gì.

Kết hợp thường gặp

  • 白白浪费báibái làngfèi thanh 2

    lãng phí vô ích

  • 白白错过báibái cuòguò thanh 2

    bỏ lỡ uổng công

  • 白白辛苦báibái xīnkǔ thanh 2

    vất vả uổng công

  • 白白付出báibái fùchū thanh 2

    đổ mồ hôi hông công

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.