Từ vựng tiếng Trung
ái癌
Nghĩa tiếng Việt
ung thư
1 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
癌
Bộ: 疒 (bệnh tật)
17 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Bộ '疒' có nghĩa là bệnh tật, chỉ ra đây là một từ liên quan đến bệnh.
- Phần còn lại '嵒' có nghĩa là đá, gợi ý sự cứng rắn, khó chữa trị.
→ Từ này có nghĩa là 'ung thư', một loại bệnh nghiêm trọng và khó chữa.
Từ ghép thông dụng
癌症
bệnh ung thư
肺癌
ung thư phổi
肝癌
ung thư gan