Từ vựng tiếng Trung
diàn*chē

Nghĩa tiếng Việt

xe điện

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mưa)

5 nét

Bộ: (xe)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '电' có bộ '雨', thể hiện ý nghĩa liên quan đến điện, một hiện tượng tự nhiên.
  • Chữ '车' có bộ '车', nghĩa là xe, liên quan đến phương tiện di chuyển.

Kết hợp lại, '电车' có nghĩa là xe điện, phương tiện di chuyển bằng điện.

Từ ghép thông dụng

电池diànchí

pin

电话diànhuà

điện thoại

火车huǒchē

tàu hỏa