Từ vựng tiếng Trung
shēng*qián

Nghĩa tiếng Việt

Sinh tiền (生前, shēng qián) — lúc còn sống, trước khi qua đời. Dùng khi nói về những gì một người đã làm hoặc sở hữu khi họ còn sống.

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sinh, sinh sản)

5 nét

Bộ: (dao)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

生前 luôn hàm ý người được đề cập đã qua đời; không dùng cho người còn sống; existingMeaning 「trong cuộc sống」chưa đủ rõ — nghĩa chính xác là 「lúc còn sống (trước khi mất)」.

Câu ví dụ

  • 他生前非常喜欢种花Tā shēngqián fēicháng xǐhuān zhòng huā thanh 1

    Khi còn sống, ông ấy rất thích trồng hoa

  • 这是她生前最珍贵的遗物Zhè shì tā shēngqián zuì zhēnguì de yíwù thanh 4

    Đây là di vật quý giá nhất của bà ấy khi còn sống

  • 他生前立下遗嘱,把财产捐给慈善机构Tā shēngqián lìxià yízhǔ, bǎ cáichǎn juān gěi císhàn jīgòu thanh 1

    Khi còn sống, ông đã lập di chúc hiến tài sản cho tổ chức từ thiện

  • 我们要完成老师生前未竟的事业Wǒmen yào wánchéng lǎoshī shēngqián wèi jìng de shìyè thanh 3

    Chúng ta phải hoàn thành sự nghiệp còn dang dở của thầy khi còn sống

Kết hợp thường gặp

  • 生前遗愿shēngqián yíyuàn thanh 1

    di nguyện khi còn sống

  • 生前遗物shēngqián yíwù thanh 1

    di vật khi còn sống

  • 生前好友shēngqián hǎoyǒu thanh 1

    bạn bè lúc sinh thời

  • 生前事业shēngqián shìyè thanh 1

    sự nghiệp sinh thời

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.