Từ vựng tiếng Trung
bān

Nghĩa tiếng Việt

ca làm việc

1 chữ10 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vua)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '班' gồm có bộ '王' nghĩa là vua, cùng với phần còn lại giống như mô tả công việc hoặc nhiệm vụ của một người trong nhóm.
  • Kết hợp lại, chữ này có thể biểu thị một nhóm người hoặc một lớp học mà trong đó mọi người có nhiệm vụ tương tự hoặc cùng mục tiêu.

Chữ '班' mang ý nghĩa của một nhóm hoặc lớp học.

Từ ghép thông dụng

bān

lớp học

bānzhǎng

lớp trưởng

shàngbān

đi làm