Từ vựng tiếng Trung
bān

Nghĩa tiếng Việt

ca làm việc, lớp học

1 chữ10 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

'班' chỉ ca làm việc hoặc lớp học. '上班/下班' là đi làm/tan làm. '早班/晚班/夜班' là ca sáng/ca tối/ca đêm. Trong trường học '班' chỉ lớp học.

Câu ví dụ

  • 我上早班Wǒ shàng zǎobān thanh 3

    Tôi làm ca sáng

  • 这个班有三十个学生Zhège bān yǒu sānshí gè xuésheng thanh 4

    Lớp này có ba mươi học sinh

  • 下一班地铁还有五分钟Xià yī bān dìtiě hái yǒu wǔ fēnzhōng thanh 4

    Chuyến tàu điện kế còn năm phút

  • 他是我们班的Tā shì wǒmen bān de thanh 1

    Anh ấy là người cùng lớp chúng tôi

  • 轮班工作lúnbān gōngzuò thanh 2

    Làm việc theo ca

Kết hợp thường gặp

  • 上班shàngbān thanh 4

    đi làm

  • 下班xiàbān thanh 4

    tan làm

  • 早班zǎobān thanh 3

    ca sáng

  • 晚班wǎnbān thanh 3

    ca tối

  • 班级bānjí thanh 1

    lớp học

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.