Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

một mình, đơn độc

1 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con thú)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bên trái là bộ '犭' nghĩa là 'con thú', thường gặp trong các chữ liên quan đến động vật.
  • Bên phải là chữ '虫' có nghĩa là 'côn trùng', tạo thành phần âm của chữ.

Chữ '独' có nghĩa là 'độc lập', 'một mình', liên tưởng đến một con thú chỉ có một mình.

Từ ghép thông dụng

独立dúlì

độc lập

独自dúzì

một mình, tự mình

独特dútè

độc đáo