Từ vựng tiếng Trung
quǎn

Nghĩa tiếng Việt

chó

1 chữ4 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chó)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '犬' có hình dạng giống một con chó đang đứng. Đây là một chữ đơn giản với bốn nét, dễ nhớ nhờ hình dáng của nó.

Nghĩa của chữ này là 'chó'.

Từ ghép thông dụng

quǎn

chó

猎犬lièquǎn

chó săn

牧羊犬mùyángquǎn

chó chăn cừu