Từ vựng tiếng Trung
wù*jià

Nghĩa tiếng Việt

giá cả hàng hóa

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con trâu)

8 nét

Bộ: (người)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 物: Phía bên trái là bộ '牛' chỉ ý nghĩa liên quan đến động vật hoặc đồ vật, kết hợp với '勿' phía bên phải để tạo thành từ mang nghĩa 'vật'.
  • 价: Bên trái là bộ '亻' chỉ người, bên phải là '介' mang ý nghĩa trung gian, chỉ giá trị của vật thông qua con người định giá.

物价 có nghĩa là giá cả của hàng hóa, vật phẩm.

Từ ghép thông dụng

jiàshàngzhǎng

giá cả tăng lên

jiàzhǐshù

chỉ số giá cả

jiàwěndìng

giá cả ổn định