Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

wùjiàzhǐshù

Nghĩa tiếng Việt

chỉ số giá cả

Âm Hán Việt

vật giá chỉ số

4 chữ36 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 牛 (con bò, con trâu)

8 nét

Bộ: 亻 (người)

6 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

9 nét

Bộ: 攵 (phộc)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thuật ngữ kinh tế dùng để đo lường sự biến động của mức giá chung

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

vật giá chỉ số

Từng chữ

  • 物vậtvật, đồ vật; sự vật
  • 价giágiá trị, giá cả
  • 指chỉngón tay; chỉ, trỏ
  • 数sốsố, con số (shù); đếm (shǔ)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.