Từ vựng tiếng Trung
wù*yè

Nghĩa tiếng Việt

bất động sản; quản lý tòa nhà

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trâu)

8 nét

Bộ: (một)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong bối cảnh quản lý tòa nhà, chung cư hoặc bất động sản thương mại.

Câu ví dụ

  • thanh 4 thanh 4guǎn thanh 3 thanh 3gōng thanh 1 thanh 1

    công ty quản lý tòa nhà

  • jiāo thanh 1 thanh 4 thanh 4fèi thanh 4

    trả phí quản lý tòa nhà

  • gòu thanh 4mǎi thanh 3shāng thanh 1 thanh 4 thanh 4 thanh 4

    mua bất động sản thương mại

  • thanh 4 thanh 4 thanh 2 thanh 4

    dịch vụ quản lý tòa nhà

Kết hợp thường gặp

  • 物业管理 thanh 5
  • 物业费 thanh 5
  • 商业物业 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.