Từ vựng tiếng Trung
bǎn版
Nghĩa tiếng Việt
phiên bản
1 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
版
Bộ: 片 (mảnh, tấm)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '版' gồm có bộ '片' nghĩa là 'mảnh, tấm' ở bên phải và chữ '反' ở bên trái.
- Chữ '反' có nghĩa là 'ngược lại', ở đây chỉ hành động tạo ra hay chỉnh sửa một mảnh, thường là liên quan đến việc in ấn.
→ Chữ '版' thường liên quan đến việc sản xuất, in ấn hoặc phiên bản của một thứ gì đó.
Từ ghép thông dụng
版本
phiên bản
出版
xuất bản
版图
bản đồ