Từ vựng tiếng Trung
ài爱
Nghĩa tiếng Việt
yêu, thích (động từ); Hán-Việt 'ái'
1 chữ10 nétTrong 8 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
Bộ: 爫 (móng vuốt)
10 nét
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
single-char-used-as-wordĐộng từ cảm xúc mạnh hơn 喜欢. YCT1: 爱 + người/đối tượng = yêu cái gì.
Câu ví dụ
- 我爱妈妈
Tôi yêu mẹ
- 爱中文
Yêu tiếng Trung
- 喜欢还是爱?
Thích hay yêu?
Kết hợp thường gặp
- 爱不释手
yêu đến mức không buông bỏ được
- 相爱
yêu nhau
Từ khác chứa "爱"
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.