Từ vựng tiếng Trung
xióng*māo

Nghĩa tiếng Việt

gấu trúc

2 chữ25 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

14 nét

Bộ: (động vật)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 熊 (hùng) gồm bộ 灬 (lửa) và các nét khác tạo thành chữ, biểu thị hình ảnh của con gấu với sức mạnh và sự mạnh mẽ.
  • Chữ 猫 (miêu) gồm bộ 犭 (động vật) và chữ 苗 (miêu), biểu thị hình ảnh con mèo, một loài động vật nhỏ.

Từ 熊 (hùng) biểu thị con gấu, và 猫 (miêu) biểu thị con mèo, tạo thành từ ghép 熊猫 (hùng miêu) nghĩa là gấu trúc.

Từ ghép thông dụng

熊猫xióngmāo

gấu trúc

熊孩子xióng háizi

đứa trẻ nghịch ngợm

猫咪māomī

mèo con