Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

tràn

1 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '溢' có bộ thủ '氵' (nước) chỉ ý liên quan đến nước hoặc chất lỏng.
  • Bên phải là '益' có nghĩa là lợi ích, thịnh vượng.
  • Kết hợp lại, '溢' thường mang ý nghĩa như nước hoặc chất lỏng tràn ra ngoài do thừa thãi, phong phú.

Chữ '溢' có nghĩa là tràn, làm đầy thêm.

Từ ghép thông dụng

溢出yìchū

tràn ra

溢价yìjià

giá tăng thêm

充溢chōngyì

tràn đầy