Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
yuán
yuán
duàn

Nghĩa tiếng Việt

không ngớt, liên tục

Âm Hán Việt

nguyên nguyên bất đoạn, đoán

4 chữ41 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

13 nét

Bộ: (nước)

13 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (rìu)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường dùng làm trạng ngữ đứng trước động từ để miêu tả sự cung cấp, vận chuyển liên tục

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

nguyên nguyên bất đoạn, đoán

Từng chữ

  • nguyênnguồn (nước); nguồn gốc
  • nguyênnguồn (nước); nguồn gốc
  • bấtkhông, chẳng
  • đoạn, đoánđứt; cắt đứt

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ diễn tả sự liên tục, không dứt: người, tin tức, nước, ý tưởng. Trang trọng hơn '不断', nhấn mạnh tính chất trôi chảy như nguồn nước.

Câu ví dụ

  • 支持者源源不断而来Zhīchí zhě yuányuánbùduàn ér lái thanh 1

    Người ủng hộ đến không ngớt

  • 好消息源源不断Hǎo xiāoxi yuányuánbùduàn thanh 3

    Tin tốt đến liên tục không dứt

  • 这条河的水源源不断Zhè tiáo hé de shuǐ yuányuánbùduàn thanh 4

    Nước sông này chảy không ngớt

  • 灵感源源不断地涌现Línggǎn yuányuánbùduàn de yǒngxiàn thanh 2

    Cảm hứng ập đến không ngớt

Kết hợp thường gặp

  • yuán thanh 2yuán thanh 2 thanh 4duàn thanh 4

    không ngớt

  • 源源不断而来yuányuánbùduàn ér lái thanh 2

    đến không ngớt

  • 源源不断涌现yuányuánbùduàn yǒngxiàn thanh 2

    ập đến không ngớt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.