Từ vựng tiếng Trung
yuán
yuán
duàn

Nghĩa tiếng Việt

không ngớt, liên tục

4 chữ41 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

13 nét

Bộ: (nước)

13 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (rìu)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ diễn tả sự liên tục, không dứt: người, tin tức, nước, ý tưởng. Trang trọng hơn '不断', nhấn mạnh tính chất trôi chảy như nguồn nước.

Câu ví dụ

  • 支持者源源不断而来Zhīchí zhě yuányuánbùduàn ér lái thanh 1

    Người ủng hộ đến không ngớt

  • 好消息源源不断Hǎo xiāoxi yuányuánbùduàn thanh 3

    Tin tốt đến liên tục không dứt

  • 这条河的水源源不断Zhè tiáo hé de shuǐ yuányuánbùduàn thanh 4

    Nước sông này chảy không ngớt

  • 灵感源源不断地涌现Línggǎn yuányuánbùduàn de yǒngxiàn thanh 2

    Cảm hứng ập đến không ngớt

Kết hợp thường gặp

  • yuán thanh 2yuán thanh 2 thanh 4duàn thanh 4

    không ngớt

  • 源源不断而来yuányuánbùduàn ér lái thanh 2

    đến không ngớt

  • 源源不断涌现yuányuánbùduàn yǒngxiàn thanh 2

    ập đến không ngớt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.