Từ vựng tiếng Trung
yuán*yú源
于
Nghĩa tiếng Việt
bắt nguồn từ
2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
源
Bộ: 氵 (nước)
13 nét
于
Bộ: 二 (số hai)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 源: Phía bên trái có bộ '氵' biểu thị ý nghĩa liên quan đến nước, bên phải là '原' nghĩa là nguồn gốc, xuất phát.
- 于: Có hình dạng đơn giản, thường dùng để chỉ sự chuyển tiếp hoặc địa điểm.
→ 源于: Bắt nguồn từ, xuất phát từ.
Từ ghép thông dụng
来源
nguồn gốc
起源
khởi nguồn
源泉
nguồn suối