Từ vựng tiếng Trung
yóu*chuán

Nghĩa tiếng Việt

du thuyền

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

12 nét

Bộ: (thuyền)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '游' gồm có bộ '氵' (nước) và phần còn lại chỉ sự di chuyển hoặc vui chơi.
  • Chữ '船' có bộ '舟' chỉ phương tiện di chuyển trên mặt nước, kết hợp với các nét khác tạo thành hình một chiếc thuyền.

Từ '游船' có nghĩa là thuyền dùng để du ngoạn trên mặt nước.

Từ ghép thông dụng

游泳yóuyǒng

bơi lội

旅游lǚyóu

du lịch

船长chuánzhǎng

thuyền trưởng