Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

qua sông

1 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '渡' gồm bộ '氵' (nước) bên trái, biểu thị mối liên hệ với nước, sông, biển.
  • Phần bên phải là chữ '度' có nghĩa là đo lường, ám chỉ sự di chuyển qua nước có thể được đo đạc.

Chữ '渡' có nghĩa là qua, vượt (qua sông, biển).

Từ ghép thông dụng

渡过dùguò

đi qua, vượt qua

渡口dùkǒu

bến phà

渡船dùchuán

thuyền phà