Từ vựng tiếng Trung
shēn*shòu

Nghĩa tiếng Việt

chịu ảnh hưởng nặng nề

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

11 nét

Bộ: (lại, thêm)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 深: Bao gồm bộ '氵' (nước) chỉ ý nghĩa liên quan đến nước, và phần còn lại là âm đọc.
  • 受: Bao gồm bộ '又' (lại) kết hợp với phần trên chỉ hành động nhận hoặc chịu.

深受 có ý nghĩa là chịu ảnh hưởng sâu sắc, được dùng để nói về mức độ ảnh hưởng hoặc cảm nhận.

Từ ghép thông dụng

深刻shēnkè

sâu sắc

受伤shòushāng

bị thương

接受jiēshòu

tiếp nhận