Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường kết hợp với: 影响, 欢迎, 感动, 其害. Nhấn mạnh MỨC ĐỘ cao. Hán-Việt 'thâm thụ'.
Câu ví dụ
- 他深受老师的影响
Anh chịu ảnh hưởng sâu sắc từ giáo viên
- 这个产品深受消费者喜爱
Sản phẩm này được người tiêu dùng yêu thích
- 深受感动
rất xúc động
- 深受其害
chịu hại sâu sắc (bị tác hại xấu)
Kết hợp thường gặp
- 深受影响
chịu ảnh hưởng sâu sắc
- 深受欢迎
rất được hoan nghênh
- 深受打击
b tổn thương lớn
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.