Từ vựng tiếng Trung
liú*yù

Nghĩa tiếng Việt

lưu vực (sông)

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bộ: (đất)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ vùng đất mà sông chảy qua. Thường đi với tên sông: 长江流域, 黄河流域. Trong địa lý, thủy văn học thường dùng.

Câu ví dụ

  • 长江流域Chángjiāng liúyù thanh 2

    Lưu vực sông Dương Tử

  • 黄河流域文明Huánghé liúyù wénmíng thanh 2

    Văn minh lưu vực sông Hoàng Hà

  • 珠江流域Zhūjiāng liúyù thanh 1

    Lưu vực sông Châu Giang

  • 流域面积Liúyù miànjī thanh 2

    Diện tích lưu vực

Kết hợp thường gặp

  • 黄河流域huánghé liúyù thanh 2

    lưu vực sông Hoàng Hà

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.