Từ vựng tiếng Trung
huó*qī

Nghĩa tiếng Việt

khoản tiền gửi không kì hạn

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

9 nét

Bộ: (tháng)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 活: Bên trái là bộ '氵' (nước), bên phải là '舌' (lưỡi), liên kết với ý nghĩa 'sống' hay 'hoạt động'.
  • 期: Bên trên là bộ '其' (kì), bên dưới là bộ '月' (tháng), liên quan đến khái niệm thời gian hay khoảng thời gian.

活期: Nghĩa là 'kì hạn linh hoạt', thường chỉ tài khoản hay một khoảng thời gian không cố định.

Từ ghép thông dụng

huódòng

hoạt động

shēnghuó

cuộc sống

shí

thời kỳ