Từ vựng tiếng Trung
huó*qī

Nghĩa tiếng Việt

không kỳ hạn; linh hoạt

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

9 nét

Bộ: (tháng)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong ngân hàng, gửi tiền không kỳ hạn.

Câu ví dụ

  • 我开了活期账户Wǒ kāile huóqī zhànghù thanh 3

    Tôi mở tài khoản không kỳ hạn

  • 活期存款huóqī cúnkuǎn thanh 2

    gửi tiết kiệm không kỳ hạn

  • 活期利率huóqī lìlǜ thanh 2

    lãi suất không kỳ hạn

Kết hợp thường gặp

  • 活期账户huóqī zhànghù thanh 2

    tài khoản linh hoạt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.