Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng trong ngân hàng, gửi tiền không kỳ hạn.
Câu ví dụ
- 我开了活期账户
Tôi mở tài khoản không kỳ hạn
- 活期存款
gửi tiết kiệm không kỳ hạn
- 活期利率
lãi suất không kỳ hạn
Kết hợp thường gặp
- 活期账户
tài khoản linh hoạt
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.