Từ vựng tiếng Trung
zhù*rù

Nghĩa tiếng Việt

bơm, đưa vào, tiêm

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bộ: (vào, nhập)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ: bơm, đưa vào (vốn, thuốc, chất lỏng, khái niệm trừu tượng).

Câu ví dụ

  • 向市场注入资金Xiàng shìchǎng zhùrù zījīn thanh 4

    Bơm vốn vào thị trường

  • 注入新的活力Zhùrù xīn de huólì thanh 4

    Đưa vào sức sống mới

  • 给项目注入投资Gěi xiàngmù zhùrù tóuzī thanh 3

    Bơm vốn đầu tư vào dự án

  • 注入希望Zhùrù xīwàng thanh 4

    Đưa vào hy vọng

Kết hợp thường gặp

  • 注入资金zhùrù zījīn thanh 4

    bơm vốn

  • 注入活力zhùrù huólì thanh 4

    đưa vào sức sống

  • 注入投资zhùrù tóuzī thanh 4

    bơm vốn đầu tư

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.