Từ vựng tiếng Trung
zhù*rù注
入
Nghĩa tiếng Việt
đổ vào
2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
注
Bộ: 氵 (nước)
8 nét
入
Bộ: 入 (vào, nhập)
2 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '注' có bộ '氵' nghĩa là nước, kết hợp với chữ '主' nghĩa là chủ, tạo ra nghĩa là đổ nước hoặc chú ý.
- Chữ '入' mang ý nghĩa vào hoặc nhập, thường dùng để chỉ hành động đi vào hoặc thêm vào.
→ Kết hợp lại, '注入' có nghĩa là thêm vào, đổ vào, thường dùng chỉ việc bơm hoặc truyền thêm một thứ gì đó.
Từ ghép thông dụng
注入
thêm vào, đổ vào
注射
tiêm
注意
chú ý