Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaĐộng từ: bơm, đưa vào (vốn, thuốc, chất lỏng, khái niệm trừu tượng).
Câu ví dụ
- 向市场注入资金
Bơm vốn vào thị trường
- 注入新的活力
Đưa vào sức sống mới
- 给项目注入投资
Bơm vốn đầu tư vào dự án
- 注入希望
Đưa vào hy vọng
Kết hợp thường gặp
- 注入资金
bơm vốn
- 注入活力
đưa vào sức sống
- 注入投资
bơm vốn đầu tư
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.