Từ vựng tiếng Trung
ní泥
Nghĩa tiếng Việt
bùn
1 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
泥
Bộ: 氵 (nước)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '泥' gồm có bộ '氵' mang ý nghĩa là nước, và phần còn lại là chữ '尼' chỉ âm đọc.
- Nước và bùn đất thường trộn lẫn tạo thành bùn lầy, do đó chữ này mang ý nghĩa liên quan đến bùn.
→ Chữ '泥' nghĩa là bùn.
Từ ghép thông dụng
泥土
đất bùn
泥巴
bùn đất
水泥
xi măng