Từ vựng tiếng Trung
xiè

Nghĩa tiếng Việt

xả

1 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '泄' có bộ thủy (氵) ở bên trái thể hiện liên quan đến nước hoặc chất lỏng.
  • Phía bên phải là phần '世' (thế), thường thấy trong các từ diễn tả thời gian hoặc thế giới.

Chữ '泄' mang ý nghĩa liên quan đến việc xả, rò rỉ hay tiết lộ.

Từ ghép thông dụng

xiè

tiết lộ

xiè

nản lòng, xì hơi

xièhóng

xả lũ