Từ vựng tiếng Trung
zhì治
Nghĩa tiếng Việt
Trị (trị vì, trị bệnh, trị an, quản lý)
1 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
Bộ: 氵 (nước)
8 nét
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
động từ'治' (trị) là động từ chỉ việc chữa bệnh, quản lý, cai trị. Trong từ ghép thì đứng trước: 治病 (chữa bệnh), 治安 (trị an).
Câu ví dụ
Từ khác chứa "治"
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.