Từ vựng tiếng Trung
méi

Nghĩa tiếng Việt

không có

1 chữ7 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '没' gồm bộ '氵' nghĩa là nước và phần bên phải là '殳'.
  • Bộ '氵' chỉ ý nghĩa liên quan đến nước, còn phần '殳' liên quan đến động từ, hành động.

Ý nghĩa của chữ '没' là không có, không tồn tại, hoặc chìm trong nước.

Từ ghép thông dụng

没有méiyǒu

không có, chưa

没关系méiguānxì

không sao, không vấn đề gì

没用méiyòng

vô dụng, không hữu ích