Từ vựng tiếng Trung
méi

Nghĩa tiếng Việt

không, chưa (phủ định quá khứ/hoàn thành); không có

1 chữ7 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

other

Dùng để phủ định quá khứ hoặc động từ kèm 'le/guo'. Phủ định hiện tại dùng 不, không dùng 没. Một số trường hợp ngoại lệ: 没钱 (không có tiền), 没人 (không có ai). Lưu ý thanh mẫu: méi (thanh 2), không phải mèi.

Câu ví dụ

  • thanh 3méi thanh 2 thanh 4

    Tôi chưa/đã không đi

  • 我没有钱Wǒ méiyǒu qián thanh 3

    Tôi không có tiền

  • 他没吃饭Tā méi chīfàn thanh 1

    Anh ấy chưa ăn cơm

  • 我没去过中国Wǒ méi qùguo Zhōngguó thanh 3

    Tôi chưa từng đi Trung Quốc

  • 没时间méi shíjiān thanh 2

    không có thời gian

Kết hợp thường gặp

  • 没有méiyǒu thanh 2

    không có

  • 没关系méi guānxi thanh 2

    không sao, không vấn đề

  • 没意思méi yìsi thanh 2

    chán, không thú vị

  • 没问题méi wèntí thanh 2

    không vấn đề, được thôi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.