Từ vựng tiếng Trung
huì汇
Nghĩa tiếng Việt
hợp lưu
1 chữ5 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
汇
Bộ: 氵 (nước)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '汇' có bên trái là bộ '氵' (nước), biểu thị ý nghĩa liên quan đến nước.
- Bên phải là chữ '匯' nhưng giản lược, mang ý nghĩa tập hợp, gặp gỡ.
→ Chữ '汇' mang ý nghĩa tập hợp nước, quy tụ, thường chỉ sự hội tụ hoặc chuyển giao.
Từ ghép thông dụng
汇合
hội hợp, gặp gỡ
汇率
tỷ giá hối đoái
外汇
ngoại hối