Từ vựng tiếng Trung
mín*bàn

Nghĩa tiếng Việt

do nhân dân tổ chức

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (họ, gia đình)

5 nét

Bộ: (sức mạnh)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '民' có bộ '氏' liên quan đến gia đình, dòng họ, thể hiện ý nghĩa về con người hoặc dân chúng.
  • Chữ '办' có bộ '力' nghĩa là sức mạnh, biểu thị khả năng hay sự thực hiện công việc.

'民办' có thể hiểu là công việc do dân chúng thực hiện hoặc tổ chức bởi dân chúng.

Từ ghép thông dụng

mínbànxuéxiào

trường dân lập

mínbàn

doanh nghiệp dân lập

mínbànyuàn

bệnh viện dân lập