Từ vựng tiếng Trung
máo

Nghĩa tiếng Việt

lông, len

1 chữ4 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '毛' mô tả hình dạng của sợi lông hay tóc.
  • Nó có hình dạng đơn giản với các nét hướng lên trên, giống như các sợi lông mọc ra.

Chữ '毛' có nghĩa là lông hoặc tóc.

Từ ghép thông dụng

máojīn

khăn tắm

máo

áo len

máobìng

khuyết điểm, vấn đề