Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
cì*pǐn

Nghĩa tiếng Việt

sản phẩm kém chất lượng

Âm Hán Việt

thứ phẩm

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thiếu)

6 nét

Bộ: (miệng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như loại bỏ, sản xuất, mua bán

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thứ phẩm

Từng chữ

  • thứsau (không phải đầu tiên), tiếp theo; thứ bậc, lần, lượt
  • phẩmđồ vật; chủng loại; phẩm hàm, hạng quan, hạng, cấp; đức tính, phẩm cách; phê bình, bình phẩm, nếm, thử

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • gōng thanh 1chǎng thanh 3 thanh 3jiǎn thanh 3chá thanh 2chū thanh 1hěn thanh 3duō thanh 1 thanh 4pǐn. thanh 3

    Trong nhà máy kiểm tra ra rất nhiều sản phẩm lỗi.

  • xiāo thanh 1fèi thanh 4zhě thanh 3 thanh 4yīng thanh 1gāi thanh 1mǎi thanh 3dào thanh 4 thanh 4pǐn. thanh 3

    Người tiêu dùng không nên mua phải hàng lỗi.

  • zhè thanh 4 thanh 1huò thanh 4 thanh 4 thanh 3chān thanh 1 thanh 2le thanh 5 thanh 4pǐn. thanh 3

    Trong lô hàng này có lẫn cả sản phẩm kém chất lượng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.