Từ vựng tiếng Trung
kuàng

Nghĩa tiếng Việt

khung

1 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '框' có bộ '木' ở bên trái, chỉ ý nghĩa liên quan đến gỗ hoặc vật liệu xây dựng.
  • Phần bên phải là '匡', có nghĩa là khung, chỉ ý nghĩa bao quanh hoặc giới hạn.

Chữ này có nghĩa là khung, thường dùng để chỉ một cái khung làm từ gỗ.

Từ ghép thông dụng

xiāngkuāng

khung ảnh

huàkuāng

khung tranh

ménkuāng

khung cửa