Từ vựng tiếng Trung
lán

Nghĩa tiếng Việt

cột

1 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây, gỗ)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '栏' có phần bên trái là bộ '木' chỉ ý nghĩa liên quan đến gỗ hoặc cây cối.
  • Phần bên phải là '阑', thường mang ý chỉ một dạng rào chắn hay hàng rào.

Chữ '栏' có nghĩa là rào chắn, cột, hàng rào.

Từ ghép thông dụng

栏杆lángān

lan can

专栏zhuānlán

chuyên mục

栏位lánwèi

vị trí, cột (trong bảng)