Từ vựng tiếng Trung
lái

Nghĩa tiếng Việt

đến, tới, đến nơi

1 chữ7 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Đến, tới nơi. Phối hợp với 去 (đi) tạo thành 来去 (đi lại). 未来 là tương lai, mai sau.

Câu ví dụ

  • thanh 1lái thanh 2le thanh 5

    Anh ấy đã đến

  • Qǐng thanh 3lái thanh 2 thanh 3jiā thanh 1

    Xin mời đến nhà tôi

  • 未来wèilái thanh 4

    tương lai

  • lái thanh 2 thanh 4

    đi lại

Kết hợp thường gặp

  • chū thanh 1lái thanh 2

    ra ngoài

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.