Từ vựng tiếng Trung
lái

Nghĩa tiếng Việt

đến

1 chữ7 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '来' có bộ thủ là '木', biểu thị ý nghĩa liên quan đến cây cối hoặc thiên nhiên.
  • Phần trên của chữ giống như hình dáng của một bông lúa hoặc bông hoa đang mọc lên từ mặt đất.

Chữ '来' thường mang ý nghĩa đến, tới hoặc xuất hiện, giống như việc một cái gì đó mọc lên hoặc xuất hiện từ mặt đất.

Từ ghép thông dụng

未来wèilái

tương lai

来年láinián

năm sau

回来huílái

quay lại