Từ vựng tiếng Trung
lái*xìn来
信
Nghĩa tiếng Việt
thư đến
2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
来
Bộ: 木 (cây)
7 nét
信
Bộ: 亻 (người)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 来 (lái) có bộ '木' chỉ cây, thể hiện sự đến hoặc mang đến như cây cối đến mùa.
- 信 (xìn) có bộ '亻' chỉ người, kết hợp với '言' thể hiện hành động gửi lời, tin tức.
→ 来信 nghĩa là lá thư đến, biểu thị hành động nhận được thư từ.
Từ ghép thông dụng
来年
năm sau
信任
tin tưởng
信号
tín hiệu