Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
lái*xìn

Nghĩa tiếng Việt

thư đến, lá thư gửi đến

Âm Hán Việt

lai tín

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

7 nét

Bộ: (người)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm danh từ hoặc động từ ly hợp, thường đứng sau giới từ chỉ đối tượng nhận thư

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lai tín

Từng chữ

  • laiđến nơi
  • tíntin tưởng, tin theo; lòng tin, đức tin

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong văn viết, email để chỉ thư tin gửi đến.

Câu ví dụ

  • gǎn thanh 3xiè thanh 4nín thanh 2de thanh 5lái thanh 2xìn thanh 4

    cảm ơn lá thư của bạn

  • shōu thanh 1dào thanh 4 thanh 2zhě thanh 3de thanh 5lái thanh 2xìn thanh 4

    nhận được thư từ độc giả

  • huí thanh 2xìn thanh 4 thanh 2 thanh 4lái thanh 2xìn thanh 4

    trả lời thư

  • thanh 1dài thanh 4nín thanh 2de thanh 5lái thanh 2xìn thanh 4

    mong nhận được thư của bạn

Kết hợp thường gặp

  • 感谢来信
  • 读者来信
  • 收到来信

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.