Từ vựng tiếng Trung
lái*xìn

Nghĩa tiếng Việt

thư đến, lá thư gửi đến

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

7 nét

Bộ: (người)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong văn viết, email để chỉ thư tin gửi đến.

Câu ví dụ

  • gǎn thanh 3xiè thanh 4nín thanh 2de thanh 5lái thanh 2xìn thanh 4

    cảm ơn lá thư của bạn

  • shōu thanh 1dào thanh 4 thanh 2zhě thanh 3de thanh 5lái thanh 2xìn thanh 4

    nhận được thư từ độc giả

  • huí thanh 2xìn thanh 4 thanh 2 thanh 4lái thanh 2xìn thanh 4

    trả lời thư

  • thanh 1dài thanh 4nín thanh 2de thanh 5lái thanh 2xìn thanh 4

    mong nhận được thư của bạn

Kết hợp thường gặp

  • 感谢来信 thanh 5
  • 读者来信 thanh 5
  • 收到来信 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.