Từ vựng tiếng Trung
fú*yòng

Nghĩa tiếng Việt

uống

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

8 nét

Bộ: (dùng)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '服' gồm bộ '月' chỉ thịt hoặc cơ thể và phần còn lại có nghĩa là phục tùng, ám chỉ việc dùng cơ thể hoặc sức lực để làm theo.
  • Chữ '用' chỉ hành động sử dụng, được cấu thành từ bộ dùng chính nó.

Từ '服用' có nghĩa là dùng hay tiêu thụ, thường được sử dụng trong ngữ cảnh uống thuốc.

Từ ghép thông dụng

服用药物fúyòng yàowù

dùng thuốc

服用剂量fúyòng jìliàng

liều lượng dùng

长期服用chángqī fúyòng

dùng lâu dài