Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaVé dùng trong một tháng cho giao thông công cộng.
Câu ví dụ
- 买公交月票
Mua vé tháng xe buýt
- 地铁月票
Vé tháng tàu điện ngầm
- 办一张月票
Làm một vé tháng
Kết hợp thường gặp
- 公交月票
vé tháng xe buýt
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.