Từ vựng tiếng Trung
liàng

Nghĩa tiếng Việt

phơi

1 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '晾' có bộ '日' (mặt trời) và phần bên phải '京' (cảnh) để chỉ hành động phơi dưới ánh nắng mặt trời.
  • Khi ánh nắng chiếu sáng lên vật, nó sẽ được phơi khô hoặc làm sáng.

Chữ '晾' mang nghĩa là phơi khô dưới ánh nắng.

Từ ghép thông dụng

晾衣服liàng yīfu

phơi quần áo

liànggān

phơi khô

liàngshài

phơi nắng