Từ vựng tiếng Trung
jǐng

Nghĩa tiếng Việt

tình huống, điều kiện

1 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '景' có bộ '日' (mặt trời), thể hiện ánh sáng, sự chiếu sáng.
  • Phần trên là một dạng biến thể của chữ '京', có nghĩa là kinh đô, chỉ sự lớn lao, hoành tráng.
  • Toàn bộ chữ '景' mang hàm ý về phong cảnh sáng sủa, rộng lớn và đẹp đẽ.

Chữ '景' có nghĩa là phong cảnh hoặc cảnh vật.

Từ ghép thông dụng

fēngjǐng

phong cảnh

jǐng

cảnh sắc

jǐngguān

cảnh quan