Từ vựng tiếng Trung
wǎn晚
Nghĩa tiếng Việt
muộn; tối; muộn (thời gian)
1 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
Bộ: 日 (mặt trời)
11 nét
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
otherNhiều nghĩa: muộn (thời gian), tối (buổi). Trong晚安 dùng để chúc ngủ ngon. Lưu ý thanh điệu: wǎn (thanh 3).
Câu ví dụ
- 你来晚了
Bạn đến muộn rồi
- 晚安
Chúc ngủ ngon
- 很晚
rất muộn, rất trễ
- 晚上
buổi tối
- 晚安
ngủ ngon (nói trước khi đi ngủ)
Kết hợp thường gặp
- 来晚了
đến muộn rồi
Từ khác chứa "晚"
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.