Từ vựng tiếng Trung
wǎn

Nghĩa tiếng Việt

muộn

1 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bộ '日' nghĩa là mặt trời, thường liên quan đến thời gian hoặc ánh sáng.
  • Phần còn lại '免' có thể hiểu là sự miễn trừ, lánh khỏi, trong trường hợp này có thể liên tưởng đến thời điểm chiều tối, khi mặt trời dần lánh khỏi.

Ý nghĩa của '晚' là buổi tối, thời gian sau khi mặt trời đã lặn.

Từ ghép thông dụng

晚上wǎnshàng

buổi tối

晚安wǎn'ān

chúc ngủ ngon

晚会wǎnhuì

dạ hội