Từ vựng tiếng Trung
wǎn*jiān

Nghĩa tiếng Việt

buổi tối; vào buổi tối

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

11 nét

Bộ: (cửa)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

晚间 là chỉ thời gian buổi tối. Phân biệt với 晚上 (wǎnshàng - buổi tối/tối), 晚间 là danh từ chỉ 'khoảng thời gian buổi tối', thường dùng trong tên chương trình, bản tin.

Câu ví dụ

  • 晚间新闻在七点开始。Wǎnjiān xīnwén zài qī diǎn kāishǐ. thanh 3

    Tin tức buổi tối bắt đầu lúc 7 giờ.

  • 晚间气温下降,请注意保暖。Wǎnjiān qìwēn xiàjiàng, qǐng zhùyì bǎonuǎn. thanh 3

    Nhiệt độ buổi tối giảm xuống, xin chú ý giữ ấm.

  • 我喜欢在晚间散步。Wǒ xǐhuan zài wǎnjiān sànbù. thanh 3

    Tôi thích đi dạo vào buổi tối.

  • 晚间播出的电视剧很受欢迎。Wǎnjiān bōchū de diànshìjù hěn shòu huānyíng. thanh 3

    Phim truyền hình phát sóng buổi tối rất được ưa chuộng.

Kết hợp thường gặp

  • 晚间新闻wǎnjiān xīnwén thanh 3

    tin tức buổi tối

  • 晚间节目wǎnjiān jiémù thanh 3

    chương trình buổi tối

  • 晚间天气wǎnjiān tiānqì thanh 3

    thời tiết buổi tối

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.