Từ vựng tiếng Trung
wǎn*jiān

Nghĩa tiếng Việt

buổi tối

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

11 nét

Bộ: (cửa)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 晚: Gồm bộ '日' (mặt trời) và bộ '免' (tránh né), thể hiện khái niệm của hoàng hôn khi mặt trời lặn.
  • 间: Gồm bộ '门' (cửa) và bộ '日' (mặt trời), thể hiện khoảng thời gian giữa các sự kiện, thường là giữa ngày và đêm.

晚间 có nghĩa là buổi tối, thời gian sau khi mặt trời lặn.

Từ ghép thông dụng

晚上wǎnshàng

buổi tối

晚会wǎnhuì

tiệc tối

晚安wǎn'ān

chúc ngủ ngon