Từ vựng tiếng Trung
wǎn*nián

Nghĩa tiếng Việt

cuối đời

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngày)

11 nét

Bộ: (can)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '晚' bao gồm bộ '日' (ngày) và phần còn lại gợi ý âm thanh và ý nghĩa liên quan đến buổi tối.
  • Chữ '年' có bộ '干' và phần phía dưới giống như chữ '廿', thể hiện sự lặp lại, thường gợi nhớ đến năm tháng.

Từ '晚年' có nghĩa là những năm cuối đời, thường chỉ thời kỳ về già.

Từ ghép thông dụng

晚饭wǎnfàn

bữa tối

晚上wǎnshang

buổi tối

年轻niánqīng

trẻ tuổi