Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng cho tuổi già, những năm cuối đời của con người.
Câu ví dụ
- 安度晚年
An nhiên tuổi già
- 幸福的晚年
Tuổi già hạnh phúc
- 照顾晚年
Chăm sóc tuổi già
- 他的晚年很孤独
Tuổi già của anh ấy rất cô độc
- 度过晚年
Sống qua tuổi già
Kết hợp thường gặp
- 晚年生活
đời sống tuổi già
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.