Từ vựng tiếng Trung
wǎn*nián

Nghĩa tiếng Việt

tuổi già, những năm cuối đời

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngày)

11 nét

Bộ: (can)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho tuổi già, những năm cuối đời của con người.

Câu ví dụ

  • 安度晚年Āndù wǎnnián thanh 4

    An nhiên tuổi già

  • 幸福的晚年Xìngfú de wǎnnián thanh 4

    Tuổi già hạnh phúc

  • 照顾晚年Zhàogù wǎnnián thanh 4

    Chăm sóc tuổi già

  • 他的晚年很孤独Tā de wǎnnián hěn gūdú thanh 1

    Tuổi già của anh ấy rất cô độc

  • 度过晚年Dùguò wǎnnián thanh 4

    Sống qua tuổi già

Kết hợp thường gặp

  • 晚年生活wǎnnián shēnghuó thanh 3

    đời sống tuổi già

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.