Từ vựng tiếng Trung
huǎng

Nghĩa tiếng Việt

chói

1 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '晃' gồm hai phần: bên trái là bộ '日' có nghĩa là mặt trời, bên phải là chữ '光' có nghĩa là ánh sáng.
  • Kết hợp lại, chữ này gợi ý về ánh sáng mặt trời chiếu rọi, tạo ra sự lấp lánh, lung linh.

Từ này mang ý nghĩa lấp lánh hoặc lung linh.

Từ ghép thông dụng

晃动huàngdòng

lung lay, dao động

晃荡huàngdang

lung lay, chao đảo

晃眼huàngyǎn

chói mắt, lóa mắt