Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
míng*mèi

Nghĩa tiếng Việt

tươi sáng, rực rỡ

Âm Hán Việt

minh mị

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

8 nét

Bộ: (nữ)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho các danh từ như ánh nắng, phong cảnh

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

minh mị

Từng chữ

  • minhsáng; đời nhà Minh (Trung Quốc)
  • mịnịnh nọt, lấy lòng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để mô tả thời tiết (nắng tươi) hoặc tính cách/ngụm mặt (tươi sáng, dịu dàng). Mang sắc thái tích cực, thơ mộng.

Câu ví dụ

  • 春光明媚,正是踏青的好时节Chùnguāng míngmèi, zhèng shì tàqīng de hǎo shíjié thanh 4

    Mùa xuân tươi sáng, đúng lúc đi dạo mùa xuân

  • 她笑容明媚,像春天一样Tā xiàoróng míngmèi, xiàng chūntiān yīyàng thanh 1

    Nụ cười của cô ấy tươi sáng như mùa xuân

  • 阳光明媚的下午Yángguāng míngmèi de xiàwǔ thanh 2

    Buổi chiều nắng tươi

  • 她的性格很明媚开朗Tā de xìnggé hěn míngmèi kāilǎng thanh 1

    Tính cách của cô ấy rất tươi sáng, lạc quan

Kết hợp thường gặp

  • chūn thanh 1guāng thanh 1míng thanh 2mèi thanh 4

    xuân tươi sáng

  • 阳光明媚yángguāng míngmèi thanh 2

    nắng tươi sáng

  • 笑容明媚xiàoróng míngmèi thanh 4

    nụ cười tươi

  • 性格明媚xìnggé míngmèi thanh 4

    tính cách tươi sáng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.