Từ vựng tiếng Trung
shí*jiān*biǎo

Nghĩa tiếng Việt

thời gian biểu

3 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

10 nét

Bộ: (cửa)

7 nét

Bộ: (áo)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 时: Sự kết hợp giữa '日' (mặt trời) và '寸' (tấc), biểu thị thời gian được đo đếm.
  • 间: Sự kết hợp giữa '门' (cửa) và '日' (mặt trời), thể hiện khoảng không gian, thời gian giữa các sự kiện.
  • 表: Kết hợp giữa '衣' (áo) và các nét khác để thể hiện sự biểu thị, hiển thị.

Thời gian biểu hiện một bảng hoặc lịch trình của các sự kiện trong một khoảng thời gian.

Từ ghép thông dụng

时间shíjiān

thời gian

表演biǎoyǎn

biểu diễn

间隔jiāngé

khoảng cách, khoảng thời gian