Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shí*jiān*biǎo

Nghĩa tiếng Việt

lịch trình, thời gian biểu

Âm Hán Việt

thì gian biểu

3 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

10 nét

Bộ: (cửa)

7 nét

Bộ: (áo)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như chế định, sắp xếp, tuân thủ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thì gian biểu

Từng chữ

  • thìlúc; thời gian
  • giankhoảng không gian
  • biểubên ngoài; tỏ rõ, tuyên bố, tiêu biểu; tờ biểu; họ ngoại; gương mẫu, chuẩn mực

Tầng từ vựng

Lịch trình hoặc thời gian biểu.

Câu ví dụ

  • 看一下时间表。Kàn yīxià shíjiānbiǎo. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 工作时间表
  • 制定时间表
  • 时间表上

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.