Từ vựng tiếng Trung
shí*bù*shí

Nghĩa tiếng Việt

thỉnh thoảng

3 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngày)

7 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (ngày)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '时' bao gồm bộ '日' chỉ ngày hoặc thời gian và '寺' có nghĩa là chùa, gợi lên hình ảnh thời gian trôi qua.
  • '不' có bộ '一' chỉ một điều gì đó không có, biểu thị phủ định.
  • '时' lặp lại, nhấn mạnh ý nghĩa liên quan đến thời gian.

'时不时' nghĩa là thỉnh thoảng, không thường xuyên, chỉ sự không liên tục.

Từ ghép thông dụng

时间shíjiān

thời gian

时刻shíkè

khoảnh khắc

时机shíjī

cơ hội