Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
shí*bù*shí

Nghĩa tiếng Việt

thỉnh thoảng, hay lúc nào cũng; thường xuyên

Âm Hán Việt

thì bất thì

3 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngày)

7 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (ngày)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Là từ khẩu ngữ, đứng trước động từ để chỉ hành động xảy ra không định kỳ

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

thì bất thì

Từng chữ

  • thìlúc; thời gian
  • bấtkhông, chẳng
  • thìlúc; thời gian

Tầng từ vựng

Từ láy

Thỉnh thoảng, hay làm — hành động xảy ra lặp lại nhưng không liên tục. '时不时' = '时有时无' (có lúc có, có lúc không) → thỉnh thoảng. Thường dùng cho thói quen, hành vi lặp lại.

Câu ví dụ

  • 他时不时来看看我Tā shíbùshí lái kànwǒ wǒ thanh 1

    Anh ấy thỉnh thoảng đến thăm tôi

  • 时不时下雨shíbùshí xiàyǔ thanh 2

    Thỉnh thoảng mưa

  • 她时不时回头Tā shíbùshí huítóu thanh 1

    Cô ấy thỉnh thoảng ngoái lại

  • 手机时不时响一下Shǒujī shíbùshí xiǎng yīxià thanh 3

    Điện thoại thỉnh thoảng reo lên

Kết hợp thường gặp

  • 时不时地shíbùshí de thanh 2

    thỉnh thoảng

  • 时不时出现shíbùshí chūxiàn thanh 2

    thỉnh thoảng xuất hiện

  • 时不时提醒shíbùshí tíxǐng thanh 2

    thỉnh thoảng nhắc nhở

  • 时不时看看shíbùshí kànkàn thanh 2

    thỉnh thoảng xem

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.