Từ vựng tiếng Trung
zǎo*rì早
日
Nghĩa tiếng Việt
sớm
2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
早
Bộ: 日 (mặt trời, ngày)
6 nét
日
Bộ: 日 (mặt trời, ngày)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '早' có bộ '日' thể hiện mặt trời, gợi ý sự sáng sớm, khi mặt trời mọc.
- Chữ '日' là biểu tượng của mặt trời, là yếu tố cơ bản chỉ ngày và thời gian.
→ Khi kết hợp, '早日' chỉ sự mong chờ hoặc dự đoán một ngày sớm hơn, thường dùng để chúc ai đó sớm đạt được điều gì đó.
Từ ghép thông dụng
早上
buổi sáng
早饭
bữa sáng
早点
sớm hơn, đồ ăn sáng